Suzuki Celerio 2020

Giá từ: 329.000.000 vnđ (Đã bao gồm 10% VAT)

MODELSuzuki Celerio 2020
Hộp sốSố sàn (MT), Tự động vô cấp (CVT)
ĐỘNG CƠXăng 1.0 lít
DẪN ĐỘNGFWD – Dẫn động cầu trước
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ (DXRXC)3600x1600x1540mm
Chiều dài cơ sở2425mm
Khoảng sáng gầm145mm
BÁN KÍNH VÒNG QUAY TỐI THIỂU4.7m
Nhận báo giá xe chi tiết Liên hệ: 0911.793.290

Suzuki Celerio 2020

Suzuki Celerio 2020 là dòng xe 5 chỗ giá rẻ Suzuki Việt Nam quyết đinh tung ra nhằm tấn công vào phân khúc A – phân khúc ô tô nhỏ dành cho đô thị. Suzuki Celerio 2020 sở hữu gần tất cả những tố chất cần thiết để có thể đứng vững trước các đối thủ lớn khác, đó là chất lượng nhập khẩu, phong cách thiết kế dễ gần “bền dáng”, nội thất thoải mái tiện dụng, khả năng vận hành linh hoạt và cực kì tiết kiệm nhiên liệu và chắc chắn rằng đây sẽ là sản phẩm xe oto giá rẻ cho người Việt.

BẢNG GIÁ SUZUKI CELERIO 2020 THÁNG 07 NĂM 2020
Phiên bảnGiá xe (triệu đồng)Lăn bánh
Suzuki Celerio 1.0 CVT359Đang cập nhật
Suzuki Celerio 1.0 MT329

Tiện nghi và thực dụng hơn

Ghế:Suzuki Celerio có ghế phía trước thay đổi, khoảng các trượt của ghế lên đến 220mm, giúp thoải mái và dễ dàng lái xe hơn.

Hiệu suất NVH (tiếng ồn, độ rung và độ xóc): Celerio được thiết kế nhằm tối ưu vật liệu cách âm nội thất như bộ giảm âm, đệm kép cửa trước, giảm trọng lượng nên hiệu xuất NVH là tối thiểu nhất.

Âm thanh: trang bị hệ thống âm thanh radio, nghe nhạc CD,USB kết nối phương tiện lưu trữ.

Tay lái chiều chỉnh gật gù theo chiều dọc, đồng hồ đo tốc độ được thiết kế với độ nét cao. Điều hòa chỉnh cơ, trọng lượng máy điều hòa được đến giảm 9% giúp xe nhẹ hơn.

Suzuki Celerio 2020 sở hữu kích thước nhỏ gọn đáng kinh ngạc, thiết kế ngoại thất hiện đại và đúng chuẩn của một mẫu xe đô thị điển hình; kích thước bao gồm chiều dài 3.600 mm, chiều rộng 1.600 mm, chiều cao 1.540 mm, chiều dài cơ sở 2.425 mm, khoảng sáng gầm xe 145 mm. Nhưng ko kém phần hiện đại đúng chuẩn của dòng “city car” – dòng xe đô thị.

Xe Suzuki Celerio sử dụng động cơ 3 xi-lanh dung tích 1.0 lít, công suất đạt 68 mã lực và mômen xoắn cực đại 89 Nm; cùng hệ thống khí thải đạt chuẩn Euro 4 và giảm lượng khí thải CO2, xe đặc biệt thân thiện hơn với môi trường.

Suzuki Celerio trang bị hệ thống đảm bảo an toàn bao gồm hệ thống chống bó cứng phanh ABS, Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD, Cụm 2 túi khí an toàn phía trước, hệ thống chống trộm, Khung xe gia cường, cảnh báo đóng cửa bằng âm thanh, nhắc thắc dây đai an toàn ở ghế lái, móc an toàn dành cho ghế trẻ em,…

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu vốn là thế mạnh của các dòng xe Suzuki, phụ thuộc vào phiên bản kết hợp với hộp số sàn hay hộp số tự động, xe oto Celerio có thể tiêu thụ chỉ khoảng 1 lít nhiên liệu với quãng đường 20km, tương đương 5 lít/100 km.

Suzuki Celerio 2020 là mẫu xe có thiết kế hiện đại, kích thước nhỏ nhắn, phù hợp với việc di chuyển trong nội đô. Đầu xe nổi bật với cụm đèn pha halogen, lưới tản nhiệt được kiến tạo từ các thanh ngang mạ crom. Nắp ca-pô có hai đường gân dập nổi và đèn sương mù ẩn sâu trong hốc hút gió. Cản trước mở rộng. Xe sử dụng la-zăng 14 inch. Dung tích khoang hành lý khoảng 235 lít cùng hàng ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 40:60.Ngoại thất xe Suzuki Celerio 2020

Khoang lái của Suzuki Celerio 2020 khá rộng rãi, ghế ngồi bọc da, cửa sổ trời chỉnh điện, hệ thống thông tin giải trí đủ dùng với dàn âm thanh 2-DIN với 4 loa quanh xe, điều hòa chỉnh cơ, đầu CD….

Động cơ xe Suzuki Celerio 2020

Động cơ loại phun xăng đa điểm dung tích 1.0L, công suất 50 Hp tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 90 Nm tại 3.500 vòng/phút. Hộp số CVT. Các tính năng an toàn chủ động và thụ động đảm bảo an toàn cho hành trình của bạn bao gồm: túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)…

Thông số kỹ thuật Suzuki Celerio​ 2020

Thông số cơ bảnSuzuki Celerio 2020
Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể (mm)3.600×1.600×1.540
Chiều dài cơ sở (mm)2,425
Trước (mm)1,420
Sau (mm)1,410
Bán kính vòng quay tối thiểu4.7
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu145
Số chỗ ngồi5
Tải trọng khoang hành lý (lít)235
Dung tích bình xăng (lít)35
Kiểu động cơK10B
Số xy-lanh3
Số van12
Dung tích động cơ (cm3)998
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy piston73.0×79.5
Tỉ số nén11.0
Công suất cực đại (kW/rpm)50/6,000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)90/3,500
Hệ thống phun nhiên liệuPhun xăng đa điểm
Kiểu hộp số5MT, CVT
Bánh láiCơ cấu bánh răng – thanh răng
Dung tích bình xăng35L
Tự trọng810kg